Các thuật ngữ tiếng anh | Cac thuat ngu tieng anh

Thảo luận trong 'Học ngoại ngữ' bắt đầu bởi Expertrans, 16/1/15.

  1. Expertrans New Member

    application layer: tầng ứng dụng

    Authority record: Biểu ghi có kiểm soát

    Bibliographic control: Kiểm soát thư mục. Quá trình mô tả các mục trong danh mục và cho phép truy cập tên, tựa đề và chủ đề theo những mô tả đó. Tạo ra nhữhng hồ sơ lưu trữ đại diện cho mục thông tin thực. Quá trình này còn yêu cầu đặt biểu ghi thay thế vào hệ thống truy xuất để chỉ đến gói thông tin thực sự.

    Bibliographic data: Dữ liệu thư mục. Thông tin được thu thập trong quá trình tạo lưu trữ danh mục.

    Bibliographic database: Cơ sở dữ liệu thư mục. Tập hợp lưu trữ thư mục dưới dạng một cơ sở dữ liệu

    Browsing: Xem lướt

    Card catalog: Mục lục thẻ. Các biểu ghi được in trên thẻ và đựng trong ngăn kéo chuyên dụng.

    Union catalog: Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư liệu.

    Access point (Điểm truy dụng/ truy cập): Từ/cụm từ sử dụng để có được thông tin từ một công cụ truy xuất hay một hệ thống sắp xếp. Khi làm thư mục hay chỉ mục, “access point” là tên, tựa đề, và chủ đề cụ thể được người biên mục hay chỉ mục chọn tạo ra để lưu trữ siêu dữ liệu, cho phép truy xuất dữ liệu đó.

    Mainframe: máy chủ

    MARC (Machine-Readable Cataloging) Tiêu chuẩn qui định các mã số đứng trước và xác định các thông tin chi tiết của một lưu trữ thư mục, cho phép máy “đọc” được lưu trữ đó và vì vậy hiển thị nó theo một cách nào đó giúp cho người sử dụng đọc được.

    Programmer: Lập trình viên

    Programming: Lập trình

    Program: Chương trình

    Run: Chạy chương trình
     
Similar Threads: Các thuật
Diễn đàn Tiêu đề Date
Học ngoại ngữ Các chương trình đào tạo kế toán thực hành tại vnnp/0904884915 17/9/14
Học ngoại ngữ Tri ân – ưu đãi giảm 10% học phí cho các khóa học photoshop, corel, autocad, thiết kế đồ họa 18/12/13
Học ngoại ngữ Luyện thi ielts các cấp 1/7/11

Share trang này