Học nghe tiếng anh cơ bản qua chủ đề : i was busy + (verb-ing) | Hoc nghe tieng anh co ban qua chu de - i was busy + (verb-ing)

Thảo luận trong 'English' bắt đầu bởi nokia7900, 13/1/16.

  1. nokia7900 New Member

    Học nghe tiếng anh cơ bản qua chủ đề : I Was Busy + (Verb-Ing)

    Khi sử dụng từ "was", bạn đang đề cập đến việc nào đó trong quá khứ, hoặc việc nào đó đã diễn ra trước đây. Kết hợp với từ "busy", bạn có thể diễn tả việc gì đó làm tốn thời gian của bạn ở thời điểm nói trong quá khứ.

    Đây là một số ví dụ:

    I was busy thinking.
    Tôi đã bận suy nghĩ

    I was busy working.
    Tôi đã bận làm việc

    I was busy cooking dinner.
    Tôi đã bận nấu bữa tối

    I was busy talking on the phone.
    Tôi đã bận nói chuyện điện thoại

    I was busy cleaning the house.
    Tôi đã bận dọn dẹp nhà cửa

    I was busy studying for my test.
    Tôi đã bận ôn thi

    I was busy thinking of ideas for our website.
    Tôi đã bận nghĩ ra những ý tưởng cho website.

    I was busy entertaining our neighbors.
    Tôi đã bận giải trí với những người hàng xóm.

    I was busy completing my housework.
    Tôi đã bận hoàn thành công việc nhà.

    I was busy learning new things.
    Tôi đã bận học những điều mới.

    Bằng cách thay từ "was" bằng từ "am", bạn thay đổi lời nói của bạn từ tghowif quá khứ sang hiện tại và đề cập tới việc bạn đang làm "bây giờ".

    Đây là một vài ví dụ:

    I am busy working.
    Tôi đang bận làm việc.

    I am busy cooking dinner.
    Tôi đang bận nấu bữa tối.

    I am busy studying for my test.
    Tôi đang bận ôn thi.

    I am busy completing housework.
    Tôi đang bận hoàn thành công việc nhà.

    I am busy talking on the phone.
    Tôi đang bận nói chuyện điện thoại.

    Xem đầy đủ chủ đề tại : http://ngoaingu.net/tieng-anh-co-ban/luyen-noi-tieng-anh-can-ban/i-was-busy-verb-ing
     

Share trang này